Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "khách quan" (1)
khách quan

Tiếng Anh
Tính từobjective
Chúng ta cần đánh giá khách quan.
We need to evaluate objectively.
Từ liên quan "khách quan" (1)
cái nhìn khách quan
Tiếng Anh
Cụm từobjective perspective
Cần có cái nhìn khách quan khi đánh giá.
An objective view is needed when evaluating.
Cụm từ "khách quan" (3)
Chúng ta cần đánh giá khách quan.
We need to evaluate objectively.
Cần có cái nhìn khách quan khi đánh giá.
An objective view is needed when evaluating.
Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
We need to acknowledge the issue objectively.
